Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 4 năm 1960
Những ngày trong tháng 4/1960 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 4 năm 1960
Tháng 4/1960 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1960 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/3/1960 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/3/1960 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1960 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/3/1960 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/3/1960 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T04Ngày bình thườngÂm 17/3/1960 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/3/1960 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/3/1960 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T04Ngày tốtÂm 20/3/1960 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 20/3/1960 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 20/3/1960 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T04Ngày rất thuận lợiÂm 25/3/1960 · Mậu DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/3/1960 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 25/3/1960 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T04Ngày bình thườngÂm 29/3/1960 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/3/1960 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/3/1960 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T04Ngày bình thườngÂm 2/4/1960 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/4/1960 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/1960 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
