Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 1917
Những ngày trong tháng 7/1917 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 1917
Tháng 7/1917 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư04T07Ngày bình thườngÂm 16/5/1917 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/5/1917 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5/1917 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T07Ngày bình thườngÂm 17/5/1917 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/5/1917 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5/1917 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T07Ngày bình thườngÂm 19/5/1917 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/5/1917 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5/1917 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T07Ngày bình thườngÂm 20/5/1917 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/1917 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/1917 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T07Ngày bình thườngÂm 23/5/1917 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5/1917 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5/1917 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T07Ngày tốtÂm 24/5/1917 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/5/1917 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/1917 · ngày Ất Mão, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T07Ngày bình thườngÂm 25/5/1917 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/5/1917 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5/1917 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T07Ngày tốtÂm 30/5/1917 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/5/1917 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/5/1917 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T07Ngày bình thườngÂm 2/6/1917 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/1917 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1917 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T07Ngày tốtÂm 6/6/1917 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/6/1917 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/1917 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T07Ngày bình thườngÂm 12/6/1917 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6/1917 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/1917 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1917 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1917 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/6/1917 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
