Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 1939
Những ngày trong tháng 7/1939 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 1939
Tháng 7/1939 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba11T07Ngày tốtÂm 25/5/1939 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/5/1939 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5/1939 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T07Ngày bình thườngÂm 27/5/1939 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5/1939 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5/1939 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T07Ngày tốtÂm 1/6/1939 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/6/1939 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/1939 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T07Ngày bình thườngÂm 2/6/1939 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/1939 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1939 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1939 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/1939 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/1939 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T07Ngày tốtÂm 9/6/1939 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/6/1939 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/1939 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T07Ngày bình thườngÂm 12/6/1939 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6/1939 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/1939 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy29T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1939 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1939 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/1939 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
