Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 1934
Những ngày trong tháng 9/1934 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 1934
Tháng 9/1934 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T09Ngày tốtÂm 24/7/1934 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/7/1934 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/1934 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1934 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/1934 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/1934 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1934 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/1934 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/1934 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1934 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/8/1934 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/1934 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1934 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8/1934 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/1934 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T09Ngày bình thườngÂm 15/8/1934 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/8/1934 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/8/1934 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T09Ngày bình thườngÂm 17/8/1934 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/1934 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/1934 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T09Ngày bình thườngÂm 19/8/1934 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/1934 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/1934 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
