Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1914
Những ngày trong tháng 1/1914 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1914
Tháng 1/1914 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy03T01Ngày bình thườngÂm 8/12/1913 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/12/1913 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/12/1913 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1913 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 9/12/1913 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 9/12/1913 · ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T01Ngày bình thườngÂm 15/12/1913 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/12/1913 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/1913 · ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T01Ngày bình thườngÂm 21/12/1913 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/12/1913 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/12/1913 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T01Ngày bình thườngÂm 22/12/1913 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/12/1913 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/12/1913 · ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T01Ngày bình thườngÂm 27/12/1913 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/12/1913 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/12/1913 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T01Ngày bình thườngÂm 29/12/1913 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 29/12/1913 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 29/12/1913 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1914 · Nhâm TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/1/1914 · Nhâm Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/1914 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T01Ngày bình thườngÂm 4/1/1914 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/1/1914 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/1914 · ngày Ất Mão, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
