Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1934
Những ngày trong tháng 1/1934 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1934
Tháng 1/1934 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu05T01Ngày bình thườngÂm 20/11/1933 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 20/11/1933 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 20/11/1933 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T01Ngày bình thườngÂm 23/11/1933 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/1933 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/1933 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T01Ngày tốtÂm 28/11/1933 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/11/1933 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1933 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T01Ngày bình thườngÂm 29/11/1933 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/11/1933 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/1933 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T01Ngày bình thườngÂm 5/12/1933 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/12/1933 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/12/1933 · ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1933 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/1933 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/1933 · ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T01Ngày bình thườngÂm 11/12/1933 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/12/1933 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1933 · ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T01Ngày bình thườngÂm 15/12/1933 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/12/1933 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/1933 · ngày Canh Tý, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T01Ngày bình thườngÂm 17/12/1933 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/12/1933 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/12/1933 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
