Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1933
Những ngày trong tháng 12/1933 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1933
Tháng 12/1933 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật03T12Ngày bình thườngÂm 16/10/1933 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1933 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/1933 · ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T12Ngày tốtÂm 17/10/1933 · Giáp ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/10/1933 · Giáp Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/1933 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T12Ngày bình thườngÂm 19/10/1933 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/10/1933 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/10/1933 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T12Ngày bình thườngÂm 25/10/1933 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/10/1933 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/10/1933 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1933 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/10/1933 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/10/1933 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1933 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/1933 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/1933 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T12Ngày tốtÂm 29/10/1933 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 29/10/1933 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/10/1933 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T12Ngày bình thườngÂm 1/11/1933 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/11/1933 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/11/1933 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1933 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/1933 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/1933 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1933 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/11/1933 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/1933 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1933 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/1933 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/1933 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1933 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/11/1933 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/11/1933 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
