Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 2 năm 1941
Những ngày trong tháng 2/1941 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 2 năm 1941
Tháng 2/1941 có 1 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu07T02Ngày bình thườngÂm 12/1/1941 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/1941 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/1941 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T02Ngày bình thườngÂm 14/1/1941 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/1/1941 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/1941 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T02Ngày bình thườngÂm 20/1/1941 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/1/1941 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/1/1941 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T02Ngày bình thườngÂm 24/1/1941 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/1941 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/1941 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T02Ngày bình thườngÂm 25/1/1941 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1941 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/1941 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T02Ngày bình thườngÂm 26/1/1941 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/1/1941 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/1/1941 · ngày Canh Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T02Ngày tốtÂm 2/2/1941 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 2/2/1941 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/2/1941 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T02Ngày bình thườngÂm 3/2/1941 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/1941 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2/1941 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
