Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 3 năm 1918
Những ngày trong tháng 3/1918 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 3 năm 1918
Tháng 3/1918 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T03Ngày bình thườngÂm 19/1/1918 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/1/1918 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/1/1918 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T03Ngày bình thườngÂm 22/1/1918 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/1/1918 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/1918 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T03Ngày bình thườngÂm 23/1/1918 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/1918 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/1918 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T03Ngày bình thườngÂm 24/1/1918 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/1918 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/1918 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1918 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/1918 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/1918 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư13T03Ngày rất thuận lợiÂm 1/2/1918 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 1/2/1918 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/1918 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1918 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/1918 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/1918 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T03Ngày tốtÂm 8/2/1918 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 8/2/1918 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/2/1918 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1918 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/2/1918 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/2/1918 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1918 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/1918 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2/1918 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1918 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/1918 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/1918 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1918 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/1918 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1918 · ngày Bính Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
