Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 1946
Những ngày trong tháng 8/1946 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 1946
Tháng 8/1946 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1946 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/1946 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/1946 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1946 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/1946 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/7/1946 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1946 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/1946 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/7/1946 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1946 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/7/1946 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/1946 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1946 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/1946 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1946 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T08Ngày bình thườngÂm 16/7/1946 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7/1946 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/1946 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T08Ngày bình thườngÂm 22/7/1946 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/1946 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/1946 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T08Ngày tốtÂm 26/7/1946 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/7/1946 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/7/1946 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T08Ngày bình thườngÂm 27/7/1946 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/1946 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/1946 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T08Ngày bình thườngÂm 28/7/1946 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/7/1946 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7/1946 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T08Ngày bình thườngÂm 30/7/1946 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/7/1946 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/7/1946 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T08Ngày tốtÂm 4/8/1946 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/8/1946 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/1946 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
