Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1958
Những ngày trong tháng 10/1958 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1958
Tháng 10/1958 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T10Ngày bình thườngÂm 19/8/1958 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/1958 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/1958 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T10Ngày bình thườngÂm 21/8/1958 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/8/1958 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/8/1958 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T10Ngày bình thườngÂm 28/8/1958 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/1958 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/8/1958 · ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy11T10Ngày bình thườngÂm 29/8/1958 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/8/1958 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/8/1958 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T10Ngày bình thườngÂm 8/9/1958 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/9/1958 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/9/1958 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T10Ngày rất thuận lợiÂm 10/9/1958 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/9/1958 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 10/9/1958 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
