Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1928
Những ngày trong tháng 11/1928 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1928
Tháng 11/1928 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T11Ngày bình thườngÂm 21/9/1928 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/1928 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/9/1928 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T11Ngày tốtÂm 23/9/1928 · Mậu ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 23/9/1928 · Mậu Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/9/1928 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1928 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/1928 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/9/1928 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T11Ngày bình thườngÂm 30/9/1928 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/9/1928 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/9/1928 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1928 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/1928 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 7/10/1928 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1928 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/1928 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/1928 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1928 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/1928 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/1928 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1928 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/1928 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 19/10/1928 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
