Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2109
Những ngày trong tháng 11/2109 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2109
Tháng 11/2109 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T11Ngày bình thườngÂm 9/9 (nhuận)/2109 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9 (nhuận)/2109 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9 (nhuận)/2109 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T11Ngày rất thuận lợiÂm 11/9 (nhuận)/2109 · Bính ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/9 (nhuận)/2109 · Bính Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/9 (nhuận)/2109 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tuất (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm07T11Ngày bình thườngÂm 15/9 (nhuận)/2109 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/9 (nhuận)/2109 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/9 (nhuận)/2109 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Tuất (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T11Ngày bình thườngÂm 17/9 (nhuận)/2109 · Nhâm DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9 (nhuận)/2109 · Nhâm Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/9 (nhuận)/2109 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T11Ngày tốtÂm 24/9 (nhuận)/2109 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/9 (nhuận)/2109 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 24/9 (nhuận)/2109 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T11Ngày bình thườngÂm 29/9 (nhuận)/2109 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9 (nhuận)/2109 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/9 (nhuận)/2109 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2109 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2109 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2109 · ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2109 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/2109 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/10/2109 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
