Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 1945
Những ngày trong tháng 7/1945 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 1945
Tháng 7/1945 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T07Ngày bình thườngÂm 23/5/1945 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5/1945 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5/1945 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T07Ngày bình thườngÂm 25/5/1945 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/5/1945 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/5/1945 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T07Ngày tốtÂm 1/6/1945 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/6/1945 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/1945 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T07Ngày bình thườngÂm 2/6/1945 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/1945 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/6/1945 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1945 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/1945 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/1945 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T07Ngày tốtÂm 9/6/1945 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/6/1945 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/1945 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1945 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1945 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/1945 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T07Ngày bình thườngÂm 19/6/1945 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/1945 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/1945 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T07Ngày tốtÂm 21/6/1945 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/6/1945 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/1945 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
