Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 1910
Những ngày trong tháng 9/1910 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 1910
Tháng 9/1910 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật04T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1910 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/1910 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/1910 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1910 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/8/1910 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/1910 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1910 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8/1910 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/1910 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1910 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/8/1910 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/1910 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T09Ngày bình thườngÂm 16/8/1910 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1910 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1910 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T09Ngày bình thườngÂm 24/8/1910 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/8/1910 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/8/1910 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T09Ngày bình thườngÂm 25/8/1910 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/1910 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/1910 · ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T09Ngày bình thườngÂm 26/8/1910 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/8/1910 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/1910 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
