Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 1915
Những ngày trong tháng 9/1915 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 1915
Tháng 9/1915 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy04T09Ngày bình thườngÂm 25/7/1915 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/1915 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/7/1915 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T09Ngày bình thườngÂm 27/7/1915 · Canh TýNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/1915 · Canh Tý
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/1915 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1915 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/8/1915 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/1915 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1915 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/1915 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/1915 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1915 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/1915 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/1915 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1915 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/1915 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/1915 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1915 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/1915 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/1915 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1915 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/1915 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/1915 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T09Ngày bình thườngÂm 17/8/1915 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/1915 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/1915 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T09Ngày bình thườngÂm 18/8/1915 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8/1915 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/1915 · ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư29T09Ngày bình thườngÂm 21/8/1915 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/1915 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/1915 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
