Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 1916
Những ngày trong tháng 9/1916 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 1916
Tháng 9/1916 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật03T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1916 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/1916 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 6/8/1916 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1916 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/1916 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/1916 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1916 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/1916 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/1916 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1916 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/8/1916 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/1916 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T09Ngày bình thườngÂm 16/8/1916 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/8/1916 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/8/1916 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T09Ngày bình thườngÂm 22/8/1916 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/8/1916 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/8/1916 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T09Ngày bình thườngÂm 23/8/1916 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/8/1916 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/1916 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T09Ngày bình thườngÂm 26/8/1916 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/8/1916 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/8/1916 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T09Ngày bình thườngÂm 28/8/1916 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/1916 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/1916 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
