Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 1951
Những ngày trong tháng 9/1951 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 1951
Tháng 9/1951 có 1 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư05T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1951 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/8/1951 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/1951 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1951 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/1951 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/1951 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1951 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8/1951 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8/1951 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T09Ngày bình thườngÂm 16/8/1951 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1951 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1951 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T09Ngày bình thườngÂm 17/8/1951 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/1951 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/1951 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T09Ngày bình thườngÂm 20/8/1951 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/1951 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/1951 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T09Ngày bình thườngÂm 22/8/1951 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/1951 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/1951 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T09Ngày bình thườngÂm 28/8/1951 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/1951 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/1951 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T09Ngày bình thườngÂm 29/8/1951 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/8/1951 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/8/1951 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T09Ngày bình thườngÂm 30/8/1951 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/8/1951 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/8/1951 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
