Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1941
Những ngày trong tháng 1/1941 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1941
Tháng 1/1941 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật05T01Ngày bình thườngÂm 8/12/1940 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/12/1940 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/12/1940 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1940 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/12/1940 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/12/1940 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T01Ngày tốtÂm 10/12/1940 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/12/1940 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/1940 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T01Ngày tốtÂm 15/12/1940 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/12/1940 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/1940 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T01Ngày bình thườngÂm 17/12/1940 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 17/12/1940 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 17/12/1940 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T01Ngày bình thườngÂm 21/12/1940 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/12/1940 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/12/1940 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T01Ngày bình thườngÂm 22/12/1940 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/12/1940 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/12/1940 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T01Ngày bình thườngÂm 27/12/1940 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/12/1940 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/12/1940 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T01Ngày bình thườngÂm 2/1/1941 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/1/1941 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/1/1941 · ngày Bính Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T01Ngày bình thườngÂm 4/1/1941 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/1/1941 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/1/1941 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
