Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1944
Những ngày trong tháng 1/1944 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1944
Tháng 1/1944 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1943 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/12/1943 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/12/1943 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T01Ngày bình thườngÂm 7/12/1943 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/12/1943 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/12/1943 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T01Ngày tốtÂm 8/12/1943 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 8/12/1943 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 8/12/1943 · ngày Bính Dần, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1943 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/12/1943 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/12/1943 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T01Ngày bình thườngÂm 14/12/1943 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/12/1943 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/1943 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba11T01Ngày bình thườngÂm 16/12/1943 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 16/12/1943 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 16/12/1943 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T01Ngày bình thườngÂm 20/12/1943 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/12/1943 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/12/1943 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật16T01Ngày bình thườngÂm 21/12/1943 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/12/1943 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/1943 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T01Ngày tốtÂm 26/12/1943 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/12/1943 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/1943 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1944 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/1/1944 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/1944 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T01Ngày bình thườngÂm 3/1/1944 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/1/1944 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/1944 · ngày Canh Dần, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu28T01Ngày bình thườngÂm 4/1/1944 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/1/1944 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/1944 · ngày Tân Mão, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
