Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 1914
Những ngày trong tháng 10/1914 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 1914
Tháng 10/1914 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T10Ngày bình thườngÂm 12/8/1914 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/1914 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/1914 · ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T10Ngày bình thườngÂm 15/8/1914 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/1914 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/1914 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T10Ngày bình thườngÂm 17/8/1914 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/1914 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/1914 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T10Ngày bình thườngÂm 22/8/1914 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/1914 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/1914 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T10Ngày bình thườngÂm 28/8/1914 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 28/8/1914 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/8/1914 · ngày Bính Tý, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T10Ngày tốtÂm 4/9/1914 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 4/9/1914 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/9/1914 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T10Ngày bình thườngÂm 5/9/1914 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/9/1914 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/9/1914 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1914 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/1914 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/1914 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T10Ngày tốtÂm 10/9/1914 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/9/1914 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/9/1914 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T10Ngày bình thườngÂm 11/9/1914 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/9/1914 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/1914 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
