Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 1925
Những ngày trong tháng 11/1925 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 1925
Tháng 11/1925 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba03T11Ngày bình thườngÂm 17/9/1925 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/9/1925 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/9/1925 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T11Ngày bình thườngÂm 19/9/1925 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 19/9/1925 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/9/1925 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T11Ngày bình thườngÂm 20/9/1925 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/1925 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/9/1925 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1925 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/1925 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/1925 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T11Ngày tốtÂm 1/10/1925 · Giáp ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/10/1925 · Giáp Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/1925 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T11Ngày bình thườngÂm 3/10/1925 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/10/1925 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/10/1925 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1925 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/1925 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/1925 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1925 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/1925 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/1925 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T11Ngày bình thườngÂm 13/10/1925 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/10/1925 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/10/1925 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1925 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/10/1925 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/10/1925 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
