Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 2 năm 1910
Những ngày trong tháng 2/1910 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 2 năm 1910
Tháng 2/1910 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T02Ngày bình thườngÂm 23/12/1909 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 23/12/1909 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 23/12/1909 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T02Ngày bình thườngÂm 25/12/1909 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/12/1909 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/1909 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T02Ngày bình thườngÂm 1/1/1910 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/1/1910 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/1910 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T02Ngày bình thườngÂm 2/1/1910 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/1/1910 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/1/1910 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T02Ngày bình thườngÂm 5/1/1910 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/1/1910 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/1910 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T02Ngày bình thườngÂm 6/1/1910 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/1910 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/1910 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T02Ngày bình thườngÂm 7/1/1910 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/1/1910 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/1/1910 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T02Ngày bình thườngÂm 14/1/1910 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/1/1910 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/1910 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T02Ngày bình thườngÂm 16/1/1910 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/1/1910 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/1910 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T02Ngày bình thườngÂm 17/1/1910 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/1910 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/1910 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T02Ngày tốtÂm 19/1/1910 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/1/1910 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/1/1910 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
