Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 3 năm 1950
Những ngày trong tháng 3/1950 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 3 năm 1950
Tháng 3/1950 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T03Ngày bình thườngÂm 13/1/1950 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/1/1950 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/1950 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T03Ngày bình thườngÂm 16/1/1950 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/1/1950 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/1950 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T03Ngày bình thườngÂm 17/1/1950 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/1950 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/1950 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T03Ngày bình thườngÂm 18/1/1950 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/1950 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/1950 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T03Ngày bình thườngÂm 20/1/1950 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/1/1950 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/1/1950 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T03Ngày tốtÂm 25/1/1950 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/1/1950 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/1/1950 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1950 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/1950 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/1950 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1950 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2/1950 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/1950 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1950 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/1950 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/1950 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1950 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/1950 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/1950 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T03Ngày tốtÂm 8/2/1950 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/2/1950 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/1950 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1950 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/1950 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/1950 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư29T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1950 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/1950 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1950 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1950 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/2/1950 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/1950 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
