Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 1901
Những ngày trong tháng 4/1901 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 1901
Tháng 4/1901 có 4 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm04T04Ngày bình thườngÂm 16/2/1901 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/1901 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/1901 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T04Ngày bình thườngÂm 21/2/1901 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/1901 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/1901 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1901 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/1901 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/1901 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T04Ngày bình thườngÂm 25/2/1901 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/1901 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/1901 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T04Ngày tốtÂm 28/2/1901 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 28/2/1901 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 28/2/1901 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1901 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/1901 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/1901 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1901 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/1901 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/1901 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1901 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/3/1901 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/3/1901 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1901 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/1901 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/1901 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1901 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/1901 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/1901 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
