Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 6 năm 1911
Những ngày trong tháng 6/1911 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 6 năm 1911
Tháng 6/1911 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T06Ngày tốtÂm 6/5/1911 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/5/1911 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/5/1911 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1911 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/1911 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/1911 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1911 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/5/1911 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/5/1911 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T06Ngày tốtÂm 11/5/1911 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/5/1911 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/5/1911 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1911 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/1911 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/1911 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1911 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/5/1911 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5/1911 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T06Ngày bình thườngÂm 20/5/1911 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/1911 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/1911 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T06Ngày bình thườngÂm 21/5/1911 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/1911 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/1911 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T06Ngày bình thườngÂm 23/5/1911 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5/1911 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5/1911 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư21T06Ngày bình thườngÂm 25/5/1911 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 25/5/1911 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/5/1911 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T06Ngày bình thườngÂm 29/5/1911 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/5/1911 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/5/1911 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T06Ngày bình thườngÂm 2/6/1911 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/1911 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1911 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T06Ngày bình thườngÂm 3/6/1911 · Kỷ TỵNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/6/1911 · Kỷ Tỵ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/6/1911 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
