Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 1936
Những ngày trong tháng 8/1936 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 1936
Tháng 8/1936 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T08Ngày bình thườngÂm 15/6/1936 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/1936 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1936 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T08Ngày bình thườngÂm 16/6/1936 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/6/1936 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/6/1936 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T08Ngày bình thườngÂm 20/6/1936 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 20/6/1936 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/6/1936 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T08Ngày bình thườngÂm 21/6/1936 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/1936 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/1936 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T08Ngày bình thườngÂm 24/6/1936 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/1936 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/1936 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1936 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/1936 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/1936 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T08Ngày bình thườngÂm 29/6/1936 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/6/1936 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/6/1936 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1936 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/1936 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/1936 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T08Ngày tốtÂm 6/7/1936 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/7/1936 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/1936 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T08Ngày tốtÂm 10/7/1936 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 10/7/1936 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 10/7/1936 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1936 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/1936 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/1936 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1936 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/7/1936 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/1936 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
