Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 1926
Những ngày trong tháng 1/1926 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 1926
Tháng 1/1926 có 2 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật03T01Ngày bình thườngÂm 19/11/1925 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/11/1925 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/11/1925 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T01Ngày bình thườngÂm 23/11/1925 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/1925 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/1925 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T01Ngày bình thườngÂm 24/11/1925 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/11/1925 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/1925 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T01Ngày tốtÂm 1/12/1925 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/12/1925 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/12/1925 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1925 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/1925 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/1925 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T01Ngày bình thườngÂm 13/12/1925 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/12/1925 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/12/1925 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T01Ngày bình thườngÂm 18/12/1925 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/12/1925 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/1925 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
