Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 1952
Những ngày trong tháng 1/1952 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 1952
Tháng 1/1952 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm10T01Ngày tốtÂm 14/12/1951 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 14/12/1951 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/1951 · ngày Ất Mão, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T01Ngày bình thườngÂm 19/12/1951 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/12/1951 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/12/1951 · ngày Canh Thân, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T01Ngày tốtÂm 26/12/1951 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/12/1951 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/1951 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1952 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/1/1952 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/1952 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
