Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1955
Những ngày trong tháng 10/1955 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1955
Tháng 10/1955 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T10Ngày bình thườngÂm 16/8/1955 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/8/1955 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/8/1955 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T10Ngày bình thườngÂm 17/8/1955 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/1955 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/1955 · ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T10Ngày bình thườngÂm 20/8/1955 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/1955 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/1955 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T10Ngày bình thườngÂm 22/8/1955 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/1955 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/1955 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T10Ngày bình thườngÂm 24/8/1955 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/8/1955 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/8/1955 · ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T10Ngày bình thườngÂm 27/8/1955 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/8/1955 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/8/1955 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1955 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/1955 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/1955 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T10Ngày rất thuận lợiÂm 11/9/1955 · Canh ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/9/1955 · Canh Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 11/9/1955 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1955 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/9/1955 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/9/1955 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
