Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1934
Những ngày trong tháng 11/1934 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1934
Tháng 11/1934 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư07T11Ngày tốtÂm 1/10/1934 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/10/1934 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/1934 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1934 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1934 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/10/1934 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1934 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/10/1934 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/10/1934 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1934 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/1934 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/1934 · ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T11Ngày bình thườngÂm 17/10/1934 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/1934 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 17/10/1934 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1934 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/1934 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/1934 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T11Ngày bình thườngÂm 22/10/1934 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/10/1934 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/10/1934 · ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
