Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1945
Những ngày trong tháng 11/1945 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1945
Tháng 11/1945 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai12T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1945 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/1945 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/10/1945 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1945 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/10/1945 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/10/1945 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1945 · Mậu TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1945 · Mậu Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/10/1945 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T11Ngày bình thườngÂm 21/10/1945 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/10/1945 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/10/1945 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T11Ngày bình thườngÂm 26/10/1945 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/1945 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/10/1945 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
