Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 4 năm 1901
Những ngày trong tháng 4/1901 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 4 năm 1901
Tháng 4/1901 có 4 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy06T04Ngày bình thườngÂm 18/2/1901 · Giáp DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/1901 · Giáp Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 18/2/1901 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T04Ngày bình thườngÂm 19/2/1901 · Ất MãoNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/1901 · Ất Mão
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 19/2/1901 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1901 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/1901 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/1901 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T04Ngày bình thườngÂm 25/2/1901 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/1901 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/1901 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T04Ngày rất thuận lợiÂm 30/2/1901 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 30/2/1901 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 30/2/1901 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1901 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/1901 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/1901 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1901 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/3/1901 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/3/1901 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T04Ngày rất thuận lợiÂm 12/3/1901 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/3/1901 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 12/3/1901 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
