Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 8 năm 1918
Những ngày trong tháng 8/1918 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 8 năm 1918
Tháng 8/1918 có 3 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T08Ngày bình thườngÂm 25/6/1918 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/1918 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/6/1918 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T08Ngày bình thườngÂm 30/6/1918 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/6/1918 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/6/1918 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T08Ngày bình thườngÂm 1/7/1918 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7/1918 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/7/1918 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1918 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/1918 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/7/1918 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1918 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/1918 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/1918 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1918 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7/1918 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 6/7/1918 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1918 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/7/1918 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/7/1918 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T08Ngày tốtÂm 15/7/1918 · Canh TýNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/7/1918 · Canh Tý
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1918 · ngày Canh Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T08Ngày bình thườngÂm 25/7/1918 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/1918 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/7/1918 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
