Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 8 năm 1950
Những ngày trong tháng 8/1950 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 8 năm 1950
Tháng 8/1950 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật06T08Ngày bình thườngÂm 23/6/1950 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/1950 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/1950 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T08Ngày bình thườngÂm 24/6/1950 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/6/1950 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/6/1950 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T08Ngày bình thườngÂm 25/6/1950 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/1950 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/6/1950 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T08Ngày bình thườngÂm 26/6/1950 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6/1950 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6/1950 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T08Ngày bình thườngÂm 29/6/1950 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/1950 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 29/6/1950 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1950 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7/1950 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/7/1950 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T08Ngày rất thuận lợiÂm 8/7/1950 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/7/1950 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/7/1950 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1950 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/7/1950 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 11/7/1950 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1950 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/7/1950 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/7/1950 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
