Ngày tốt để an táng, mai táng tháng 4 năm 1926
Những ngày trong tháng 4/1926 được tính là hợp để an táng, mai táng. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để an táng, mai táng trong tháng 4 năm 1926
Tháng 4/1926 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai05T04Ngày tốtÂm 23/2/1926 · Giáp TýNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 23/2/1926 · Giáp Tý
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/1926 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T04Ngày rất thuận lợiÂm 25/2/1926 · Bính DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/2/1926 · Bính Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 25/2/1926 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T04Ngày bình thườngÂm 26/2/1926 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 26/2/1926 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/2/1926 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1926 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 3/3/1926 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 3/3/1926 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
