Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 1910
Những ngày trong tháng 4/1910 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 1910
Tháng 4/1910 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1910 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/1910 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/1910 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T04Ngày bình thườngÂm 25/2/1910 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/1910 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/1910 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T04Ngày tốtÂm 26/2/1910 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 26/2/1910 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 26/2/1910 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1910 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/1910 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1910 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1910 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/1910 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1910 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1910 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/3/1910 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/3/1910 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1910 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/1910 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1910 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1910 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1910 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1910 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1910 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/3/1910 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/3/1910 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T04Ngày bình thườngÂm 17/3/1910 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/1910 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/1910 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T04Ngày bình thườngÂm 19/3/1910 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1910 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1910 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T04Ngày bình thườngÂm 20/3/1910 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/1910 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/1910 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
