Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 1940
Những ngày trong tháng 8/1940 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 1940
Tháng 8/1940 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy03T08Ngày bình thườngÂm 30/6/1940 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/6/1940 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/6/1940 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T08Ngày bình thườngÂm 1/7/1940 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7/1940 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/7/1940 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1940 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/1940 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/1940 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1940 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/1940 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1940 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T08Ngày tốtÂm 10/7/1940 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/7/1940 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/1940 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T08Ngày tốtÂm 14/7/1940 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 14/7/1940 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/1940 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1940 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/1940 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1940 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T08Ngày bình thườngÂm 22/7/1940 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/7/1940 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/7/1940 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T08Ngày bình thườngÂm 26/7/1940 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/7/1940 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/7/1940 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T08Ngày bình thườngÂm 27/7/1940 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/1940 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/1940 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T08Ngày bình thườngÂm 28/7/1940 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/7/1940 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7/1940 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
