Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 1954
Những ngày trong tháng 8/1954 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 1954
Tháng 8/1954 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1954 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/1954 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1954 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1954 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/1954 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/7/1954 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1954 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7/1954 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/7/1954 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1954 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/7/1954 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/7/1954 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1954 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/1954 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1954 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1954 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/1954 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1954 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T08Ngày bình thườngÂm 19/7/1954 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/7/1954 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/1954 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T08Ngày bình thườngÂm 20/7/1954 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/7/1954 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/1954 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T08Ngày tốtÂm 26/7/1954 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/7/1954 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/7/1954 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T08Ngày bình thườngÂm 27/7/1954 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/1954 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/1954 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T08Ngày bình thườngÂm 1/8/1954 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/8/1954 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/1954 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T08Ngày bình thườngÂm 2/8/1954 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/8/1954 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/8/1954 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T08Ngày bình thườngÂm 3/8/1954 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/8/1954 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/8/1954 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
