Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1931
Những ngày trong tháng 11/1931 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1931
Tháng 11/1931 có 3 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T11Ngày bình thườngÂm 22/9/1931 · Canh ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/9/1931 · Canh Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/1931 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai02T11Ngày bình thườngÂm 23/9/1931 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/1931 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/1931 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1931 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/1931 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/1931 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1931 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/10/1931 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/10/1931 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1931 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/1931 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/1931 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1931 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1931 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/1931 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T11Ngày bình thườngÂm 17/10/1931 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/1931 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 17/10/1931 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T11Ngày bình thườngÂm 18/10/1931 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/10/1931 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 18/10/1931 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T11Ngày bình thườngÂm 20/10/1931 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/1931 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/1931 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
