Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 1910
Những ngày trong tháng 3/1910 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 1910
Tháng 3/1910 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai07T03Ngày tốtÂm 26/1/1910 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/1/1910 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/1/1910 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1910 · Kỷ MãoNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/2/1910 · Kỷ Mão
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/1910 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1910 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/2/1910 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/2/1910 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T03Ngày tốtÂm 9/2/1910 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/2/1910 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/2/1910 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T03Ngày bình thườngÂm 17/2/1910 · Tân MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/1910 · Tân Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/2/1910 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T03Ngày bình thườngÂm 20/2/1910 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/2/1910 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/2/1910 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T03Ngày tốtÂm 21/2/1910 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/2/1910 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/2/1910 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
