Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 8 năm 1943
Những ngày trong tháng 8/1943 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 8 năm 1943
Tháng 8/1943 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1943 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/1943 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/1943 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1943 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/1943 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/7/1943 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1943 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/1943 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/7/1943 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T08Ngày tốtÂm 10/7/1943 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/7/1943 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/7/1943 · ngày Canh Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1943 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/7/1943 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/7/1943 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu20T08Ngày bình thườngÂm 20/7/1943 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/7/1943 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/7/1943 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T08Ngày bình thườngÂm 22/7/1943 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/1943 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/1943 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T08Ngày bình thườngÂm 25/7/1943 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/1943 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 25/7/1943 · ngày Ất Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
