Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 1940
Những ngày trong tháng 11/1940 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 1940
Tháng 11/1940 có 2 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật03T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1940 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/10/1940 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/10/1940 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T11Ngày tốtÂm 5/10/1940 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 5/10/1940 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/10/1940 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1940 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/10/1940 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/10/1940 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1940 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/1940 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/1940 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1940 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/10/1940 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/10/1940 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1940 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/10/1940 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/10/1940 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T11Ngày bình thườngÂm 18/10/1940 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/10/1940 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/10/1940 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T11Ngày bình thườngÂm 21/10/1940 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/1940 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/1940 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T11Ngày bình thườngÂm 22/10/1940 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/10/1940 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/10/1940 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T11Ngày tốtÂm 24/10/1940 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 24/10/1940 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/10/1940 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T11Ngày bình thườngÂm 1/11/1940 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/11/1940 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/11/1940 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
