Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 3 năm 1930
Những ngày trong tháng 3/1930 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 3 năm 1930
Tháng 3/1930 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai03T03Ngày tốtÂm 4/2/1930 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/2/1930 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/1930 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1930 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/1930 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/1930 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1930 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/1930 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/1930 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1930 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/1930 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1930 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1930 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/1930 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/1930 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1930 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/1930 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1930 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1930 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/1930 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2/1930 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T03Ngày bình thườngÂm 23/2/1930 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/2/1930 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/2/1930 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1930 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/1930 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1930 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T03Ngày bình thườngÂm 28/2/1930 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/1930 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/1930 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T03Ngày tốtÂm 30/2/1930 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 30/2/1930 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 30/2/1930 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
