Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 1909
Những ngày trong tháng 4/1909 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 1909
Tháng 4/1909 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư07T04Ngày rất thuận lợiÂm 17/2 (nhuận)/1909 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/2 (nhuận)/1909 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/2 (nhuận)/1909 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T04Ngày tốtÂm 20/2 (nhuận)/1909 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 20/2 (nhuận)/1909 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 20/2 (nhuận)/1909 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T04Ngày bình thườngÂm 25/2 (nhuận)/1909 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2 (nhuận)/1909 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2 (nhuận)/1909 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T04Ngày bình thườngÂm 26/2 (nhuận)/1909 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/2 (nhuận)/1909 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2 (nhuận)/1909 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T04Ngày bình thườngÂm 29/2 (nhuận)/1909 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2 (nhuận)/1909 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2 (nhuận)/1909 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1909 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/1909 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1909 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1909 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/1909 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/1909 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1909 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 8/3/1909 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/3/1909 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
