Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 1907
Những ngày trong tháng 8/1907 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 1907
Tháng 8/1907 có 3 ngày tốt, 15 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy03T08Ngày bình thườngÂm 25/6/1907 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/6/1907 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/6/1907 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T08Ngày bình thườngÂm 26/6/1907 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/1907 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/6/1907 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T08Ngày tốtÂm 28/6/1907 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/6/1907 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/6/1907 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1907 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/1907 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/1907 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1907 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/1907 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1907 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T08Ngày tốtÂm 11/7/1907 · Canh TýNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/7/1907 · Canh Tý
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/1907 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1907 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/1907 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1907 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T08Ngày bình thườngÂm 16/7/1907 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7/1907 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/1907 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T08Ngày bình thườngÂm 17/7/1907 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/7/1907 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/1907 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T08Ngày tốtÂm 23/7/1907 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 23/7/1907 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/1907 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
