Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 1917
Những ngày trong tháng 8/1917 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 1917
Tháng 8/1917 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T08Ngày bình thườngÂm 14/6/1917 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/1917 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/1917 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T08Ngày bình thườngÂm 17/6/1917 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/6/1917 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/6/1917 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật05T08Ngày bình thườngÂm 18/6/1917 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/1917 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/1917 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T08Ngày bình thườngÂm 19/6/1917 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/1917 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/1917 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T08Ngày bình thườngÂm 21/6/1917 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/6/1917 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/6/1917 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T08Ngày bình thườngÂm 23/6/1917 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/6/1917 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/6/1917 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1917 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/1917 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/1917 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T08Ngày bình thườngÂm 1/7/1917 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/7/1917 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/1917 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1917 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/1917 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/1917 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T08Ngày tốtÂm 9/7/1917 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/7/1917 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/7/1917 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1917 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/7/1917 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/1917 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1917 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/7/1917 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/1917 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
