Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1940
Những ngày trong tháng 11/1940 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1940
Tháng 11/1940 có 2 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu08T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1940 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/1940 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/1940 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1940 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1940 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/10/1940 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T11Ngày bình thườngÂm 18/10/1940 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/10/1940 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/10/1940 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T11Ngày bình thườngÂm 21/10/1940 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/1940 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/1940 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T11Ngày bình thườngÂm 28/10/1940 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/10/1940 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/10/1940 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T11Ngày bình thườngÂm 1/11/1940 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/11/1940 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/11/1940 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
