Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 2104
Những ngày trong tháng 3/2104 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 2104
Tháng 3/2104 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2104 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/2104 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/2104 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2104 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/2/2104 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/2/2104 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2104 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/2/2104 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/2/2104 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2104 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/2104 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2/2104 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2104 · Kỷ MãoNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/2104 · Kỷ Mão
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/2104 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T03Ngày bình thườngÂm 24/2/2104 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/2/2104 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/2/2104 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T03Ngày tốtÂm 25/2/2104 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/2/2104 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/2104 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
