Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 1906
Những ngày trong tháng 4/1906 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 1906
Tháng 4/1906 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1906 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/1906 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/1906 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T04Ngày tốtÂm 11/3/1906 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/3/1906 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/1906 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T04Ngày bình thườngÂm 12/3/1906 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/3/1906 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/1906 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1906 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1906 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1906 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1906 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3/1906 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/1906 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1906 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/3/1906 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/3/1906 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T04Ngày bình thườngÂm 20/3/1906 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/1906 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/1906 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1906 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/1906 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/1906 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T04Ngày bình thườngÂm 25/3/1906 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/1906 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/1906 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T04Ngày bình thườngÂm 26/3/1906 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/1906 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/1906 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T04Ngày bình thườngÂm 1/4/1906 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4/1906 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/1906 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T04Ngày bình thườngÂm 3/4/1906 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/1906 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/1906 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T04Ngày bình thườngÂm 4/4/1906 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/1906 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/1906 · ngày Canh Tý, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T04Ngày bình thườngÂm 5/4/1906 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/4/1906 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/4/1906 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T04Ngày bình thườngÂm 8/4/1906 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4/1906 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/1906 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
